例句Câu ví dụ
- 1
她是個數學天才。
tā shì gèshù xué tiāncái。
Cô ấy là thiên tài toán học
- 2
兩個數字不匹配。
liǎng gèshù zì bù pǐpèi。
Hai con số không khớp nhau。
- 3
有個數學教師說:“有了計算器,孩子可以得出正確結果,但根本不知道怎麼得來的。”
yǒu gèshù xué jiàoshī shuō: “ yǒule jìsuànqì, háizi kěyǐ déchū zhèngquè jiéguǒ, dàn gēnběn bùzhī dào zěnme délái de。 ”
Một giáo viên toán nói: 'Với máy tính, trẻ có thể tính ra kết quả đúng, nhưng hoàn toàn không biết cách làm ra kết quả đó.'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 個CÁ (個) – cái, chiếc: Người (亻 nhân) chỉ vào từng món trong khung cứng (固 cố) mà đếm: một CÁI, hai cái…
