例句Câu ví dụ
- 1
別倚著牆。
bié yǐ zhe qiáng。
Đừng dựa vào tường.
- 2
他把梯子倚著柵欄放。
tā bǎ tīzi yǐ zhe zhàlán fàng。
Anh đã đặt thang máy dựa vào hàng rào
- 3
他倚著我的肩膀睡著了。
tā yǐ zhù wǒ de jiānbǎng shuì zhù le。
Anh ấy ngủ trên vai tôi.
別倚著牆。
bié yǐ zhe qiáng。
Đừng dựa vào tường.
他把梯子倚著柵欄放。
tā bǎ tīzi yǐ zhe zhàlán fàng。
Anh đã đặt thang máy dựa vào hàng rào
他倚著我的肩膀睡著了。
tā yǐ zhù wǒ de jiānbǎng shuì zhù le。
Anh ấy ngủ trên vai tôi.