倡
chàng
[ㄔㄤˋ]
XƯỚNG

例句Câu ví dụ
- 1
千筠擲毫春譜大,碧舞紅啼相倡和。
qiān yún zhì háo chūn pǔ dà, bì wǔ hóng tí Xiāng chàng hé。
Kiều Tuyền ném mực lên bản nhạc xuân lớn, vũ điệu xanh đỏ cùng nhau ca hát.
[ㄔㄤˋ]
XƯỚNG

千筠擲毫春譜大,碧舞紅啼相倡和。
qiān yún zhì háo chūn pǔ dà, bì wǔ hóng tí Xiāng chàng hé。
Kiều Tuyền ném mực lên bản nhạc xuân lớn, vũ điệu xanh đỏ cùng nhau ca hát.