學華語Kaori Dict

倡議

giản thể: 倡议

chàng

ㄔㄤˋ ㄧˋ

XƯỚNG NGHỊ

HSK 7-9V/N
  1. 1.đề nghị
  2. 2.khởi xướng
  3. 3.đề xuất
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.sáng kiến

例句Câu ví dụ

  • 1

    最近的行動是繼這項倡議之後而來的。

    zuìjìn de xíngdòng shì jì zhè xiàng chàngyì zhīhòu ér lái de。

    Hành động gần đây là tiếp nối sau sáng kiến này

  • 2

    約翰遜先生以前還倡議禁止在首都公交上飲酒,有人認為這個倡議有效減少了火車和公車上的犯罪率。

    Yuēhànxùn xiānsheng yǐqián hái chàngyì jìnzhǐ zài shǒudū gōngjiāo shàng yǐnjiǔ, yǒurén rènwéi zhège chàngyì yǒuxiào jiǎnshǎo le huǒchē hé gōngchē shàng de fànzuì shuài。

    Ông Johnson trước đây còn đề xuất cấm uống rượu trên phương tiện giao thông công cộng ở thủ đô, và có người cho rằng sáng kiến này đã hiệu quả trong việc giảm tỷ lệ tội phạm trên tàu điện và xe buýt.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NGHỊ (議) – bàn luận: Lời nói (言) vì việc nghĩa (義) — họp nhau bàn điều phải, hội NGHỊ, đề nghị, nghị luận.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

倡議 nghĩa là gì? · Kaori Dict