做鬼
zuòguǐ
[ㄗㄨㄛˋ ㄍㄨㄟˇ]
TỐ QUỶ

例句Câu ví dụ
- 1
不用睡覺的錢真的可以讓鬼推磨,人要安心,舒服的睡覺就不要做鬼才做的事情,鬼才不睡覺嘞。
bùyòng shuìjiào de qián zhēnde kěyǐ ràng guǐ tuī mó, rén yào ānxīn, shūfu de shuìjiào jiù bùyào zuòguǐ cái zuò de shìqing, guǐcái bù shuìjiào lei。
Không cần phải trả tiền cho việc ngủ thì thật sự có thể khiến ma quỷ đẩy quạt, con người nên yên tâm, ngủ ngon, đừng làm những chuyện ma quỷ mới làm, ma quỷ không ngủ đâu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 做TỐ (做) – làm: Người (亻 nhân) xắn tay dựng lại chuyện cũ (故 cố) — bắt tay vào LÀM, làm cho ra chuyện.