例句Câu ví dụ
- 1
那是本未完成就停更了的小說。
nàshi běn wèiwánchéng jiù tínggēng le de xiǎoshuō。
Đó là cuốn tiểu thuyết chưa hoàn thành đã ngừng cập nhật
- 2
他寫的大多數小說都是未完成就停更的。
tā xiě de dàduōshù xiǎoshuō dōu shì wèiwánchéng jiù tínggēng de。
Đa số tiểu thuyết mà anh viết đều bị bỏ dở trước khi hoàn thành.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 更CANH (更) – thay đổi/thêm: Một (一) người nói (曰) rồi gạch chéo (乂) sửa lại lời — đổi CANH gác, sửa ĐỔI lần nữa.
