學華語Kaori Dict

停靠

tíngkào

ㄊㄧㄥˊ ㄎㄠˋ

ĐÌNH KHÁO

  1. 1.ghé vào
  2. 2.dừng tại
  3. 3.cập bến

例句Câu ví dụ

  • 1

    在科隆一家療養院的附近有一個公交車站。這一站沒有任何公交車停靠。它是為更加容易地尋找逃跑的精神病患者而設立的。

    zài Kēlóng yījiā liáoyǎngyuàn de fùjìn yǒu yīge gōngjiāochē zhàn。 zhè yī zhàn méiyǒu rènhé gōngjiāochē tíngkào。 tā shì wèi gèngjiā róngyì de xúnzhǎo táopǎo de jīngshénbìnghuàn zhě ér shèlì de。

    Gần một trạm xe buýt ở một viện dưỡng lão tại Cologne có một trạm xe buýt. Trạm này không có bất kỳ chuyến xe nào dừng lại. Nó được thiết lập nhằm dễ dàng tìm kiếm những bệnh nhân tâm thần trốn thoát hơn

  • 2

    列車將停靠在5號站臺。

    lièchē jiāng tíngkào zài 5 hào zhàntái。

    Tàu sẽ dừng tại ga số 5

  • 3

    這是來自美國的船只停靠的港口。

    zhè shì láizì Měiguó de chuánzhī tíngkào de gǎngkǒu。

    Cảng nơi tàu Mỹ cập bến

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

停靠 nghĩa là gì? · Kaori Dict