例句Câu ví dụ
- 1
我在歐洲偶遇了姑母。
wǒ zài Ōuzhōu ǒuyù le gūmǔ。
Tôi đã gặp chú姨 của mình một cách tình cờ ở châu Âu
- 2
今天早上我在火車上偶遇他。
jīntiān zǎoshang wǒ zài huǒchē shàng ǒuyù tā。
Sáng nay tôi gặp anh ấy tình cờ trên tàu
- 3
湯姆在超市偶遇瑪麗。
Tāngmǔ zài chāoshì ǒuyù Mǎlì。
Tom đã gặp Mary một cách tình cờ tại siêu thị
