學華語Kaori Dict

偶遇

ǒu

ㄡˇ ㄩˋ

NGẪU NGỘ

例句Câu ví dụ

  • 1

    我在歐洲偶遇了姑母。

    wǒ zài Ōuzhōu ǒuyù le gūmǔ。

    Tôi đã gặp chú姨 của mình một cách tình cờ ở châu Âu

  • 2

    今天早上我在火車上偶遇他。

    jīntiān zǎoshang wǒ zài huǒchē shàng ǒuyù tā。

    Sáng nay tôi gặp anh ấy tình cờ trên tàu

  • 3

    湯姆在超市偶遇瑪麗。

    Tāngmǔ zài chāoshì ǒuyù Mǎlì。

    Tom đã gặp Mary một cách tình cờ tại siêu thị

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

偶遇 nghĩa là gì? · Kaori Dict