例句Câu ví dụ
- 1
不幸中的萬幸,前些天我剛好把全部(資料)都做了備份。
bùxìng zhòngdì wànxìng, qiánxiē tiān wǒ gānghǎo bǎ quánbù ( zīliào ) dōu zuò le bèifèn。
Không may mắn thì may mắn, vài ngày trước tôi đã sao lưu toàn bộ (tài liệu) rồi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 備BỊ (備) – chuẩn bị: Người (亻) xếp sẵn ống tên trên giá — đồ nghề đầy đủ, chuẩn BỊ sẵn sàng, trang BỊ tận răng.
