例句Câu ví dụ
- 1
我傻乎乎地以為他會幫助我。
wǒ shǎhūhū de yǐwéi tā huì bāngzhù wǒ。
Tôi ngây thơ mà nghĩ anh ấy sẽ giúp tôi
- 2
“好久沒這麼正經地說過話了。”“就是,平時總是說一些傻乎乎的話。”
“ hǎojiǔ méi zhème zhèngjīng de shuō guò huà le。 ” “ jiùshì, píngshí zǒngshì shuō yīxiē shǎhūhū dehuà。 ”
'Lâu lắm rồi mới nói chuyện nghiêm túc như vậy.' 'Đúng vậy, thường ngày chỉ nói những câu ngốc nghếch.'
- 3
“好久沒有這樣正經地說過話了。”“確實,平時我們就只會說些傻乎乎的話。”
“ hǎojiǔ méiyǒu zhèyàng zhèngjīng de shuō guò huà le。 ” “ quèshí, píngshí wǒmen jiù zhǐ huì shuō xiē shǎhūhū dehuà。 ”
'Lâu lắm rồi mình mới nói chuyện nghiêm túc như vậy.' 'Đúng vậy, bình thường chúng ta chỉ nói những câu ngây thơ.'
