學華語Kaori Dict

傻乎乎

shǎ

ㄕㄚˇ ㄏㄨ ㄏㄨ

XOẠ HỒ HỒ

  1. 1.khờ khạo
  2. 2.ngớ ngẩn

例句Câu ví dụ

  • 1

    我傻乎乎地以為他會幫助我。

    wǒ shǎhūhū de yǐwéi tā huì bāngzhù wǒ。

    Tôi ngây thơ mà nghĩ anh ấy sẽ giúp tôi

  • 2

    “好久沒這麼正經地說過話了。”“就是,平時總是說一些傻乎乎的話。”

    “ hǎojiǔ méi zhème zhèngjīng de shuō guò huà le。 ” “ jiùshì, píngshí zǒngshì shuō yīxiē shǎhūhū dehuà。 ”

    'Lâu lắm rồi mới nói chuyện nghiêm túc như vậy.' 'Đúng vậy, thường ngày chỉ nói những câu ngốc nghếch.'

  • 3

    “好久沒有這樣正經地說過話了。”“確實,平時我們就只會說些傻乎乎的話。”

    “ hǎojiǔ méiyǒu zhèyàng zhèngjīng de shuō guò huà le。 ” “ quèshí, píngshí wǒmen jiù zhǐ huì shuō xiē shǎhūhū dehuà。 ”

    'Lâu lắm rồi mình mới nói chuyện nghiêm túc như vậy.' 'Đúng vậy, bình thường chúng ta chỉ nói những câu ngây thơ.'

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

傻乎乎 nghĩa là gì? · Kaori Dict