學華語Kaori Dict

合乎

ㄏㄜˊ ㄏㄨ

HỢP HỒ

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.phù hợp với; tuân theo

例句Câu ví dụ

  • 1

    一切合乎自然法則。

    yīqiè héhū zìránfǎ zé。

    Tất cả đều phù hợp với quy luật tự nhiên

  • 2

    他的行為既不違法也不完全合乎道德,介於一種灰色地帶之間。

    tā de xíngwéi jì bù wéifǎ yě bù wánquán héhū dàodé, jièyú yīzhǒng huīsèdìdài zhījiān。

    Hành vi của anh ấy không vi phạm pháp luật cũng không hoàn toàn tuân thủ đạo đức, nằm giữa một vùng đất trung lập.

  • 3

    儘管他的建議不完全合乎規定,但也不能說完全不合理,這是一個典型的灰色地帶問題。

    jǐnguǎn tā de jiànyì bù wánquán héhū guīdìng, dàn yě bùnéng shuō wánquán bùhélǐ, zhè shì yīge diǎnxíng de huīsèdìdài wèntí。

    Dù lời khuyên của anh ấy không hoàn toàn tuân thủ quy định, nhưng cũng không thể nói là hoàn toàn vô lý, đây là một vấn đề thuộc vùng màu xám

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HỢP (合) – hợp lại: Chiếc nắp (亼) đậy vừa khít cái miệng hũ (口 khẩu) — khớp nhau hoàn hảo, thật HỢP, HỢP tác.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

合乎 nghĩa là gì? · Kaori Dict