學華語Kaori Dict

僕人

giản thể: 仆人

rén

ㄆㄨˊ ㄖㄣˊ

BỘC NHÂN

TOCFL 6

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆讓他的僕人們在黑暗下進餐。

    Tāngmǔ ràng tā de púrén men zài hēiàn xià jìncān。

    Tom đã khiến仆人们 ăn trong bóng tối

  • 2

    江楓的僕人雇了十二生肖殺江楓,他們伏擊了江楓和江楓的妻子月奴。

    jiāng fēng de púrén gù le shíèr shēngxiào shā jiāng fēng, tāmen fújī le jiāng fēng hé jiāng fēng de qīzi yuè nú。

    Người hầu của Jiang Feng thuê Nhị thập nhị hoàng đồ để giết Jiang Feng, họ phục kích Jiang Feng và vợ Jiang Feng là Yuenu

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

僕人 nghĩa là gì? · Kaori Dict