例句Câu ví dụ
- 1
湯姆讓他的僕人們在黑暗下進餐。
Tāngmǔ ràng tā de púrén men zài hēiàn xià jìncān。
Tom đã khiến仆人们 ăn trong bóng tối
- 2
江楓的僕人雇了十二生肖殺江楓,他們伏擊了江楓和江楓的妻子月奴。
jiāng fēng de púrén gù le shíèr shēngxiào shā jiāng fēng, tāmen fújī le jiāng fēng hé jiāng fēng de qīzi yuè nú。
Người hầu của Jiang Feng thuê Nhị thập nhị hoàng đồ để giết Jiang Feng, họ phục kích Jiang Feng và vợ Jiang Feng là Yuenu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
