學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
僭越
僭越
jiàn
yuè
[ㄐㄧㄢˋ ㄩㄝˋ]
TIẾM VIỆT
1.
chiếm quyền
2.
vượt quá thẩm quyền của mình
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
越
yuè
vượt
越來越
yuèláiyuè
ngày càng...
超越
chāoyuè
vượt qua; vượt quá; siêu việt
穿越
chuānyuè
đi qua
跨越
kuàyuè
bước qua
卓越
zhuóyuè
xuất sắc
優越
yōuyuè
vượt trội
越發
yuèfā
ngày càng
逐字解
Từng chữ trong từ
僭
tiếm
Giả định, chiếm quyền
越
việt
vượt qua
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
檢閱
jiǎnyuè
duyệt xét
儉約
jiǎnyuē
tiết kiệm; kinh tế; tằn tiện
簡約
jiǎnyuē
sơ sài
踐約
jiànyuē
giữ lời hứa
記憶技巧
Mẹo nhớ
越
VIỆT (越) – vượt: Chân chạy (走 tẩu) phăng phăng, tay vung búa lớn (戉) phá rào — VƯỢT mọi chướng ngại, như người VIỆT vượt núi băng đèo.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
僭越 nghĩa là gì? · Kaori Dict