例句Câu ví dụ
- 1
你認爲這是箇預兆嗎?
nǐ rèn wéi zhè shì gè yùzhào ma?
Anh có nghĩ đây là dấu hiệu không
- 2
瑞雪兆豐年。
ruìxuě Zhào fēngnián。
Rui xue zhao feng nian
- 3
國家動亂到了毫無章法、沒有徵兆的地步,就無法預知未來會發生什麼。
guójiā dòngluàn dàoliǎo háowú zhāng fǎ、 méiyǒu zhēngzhào de dìbù, jiù wúfǎ yùzhī wèilái huì fāshēng shénme。
Nước nhà hỗn loạn đến mức vô pháp tắc, không có dấu hiệu nào, thì không thể dự đoán được tương lai sẽ xảy ra điều gì
