光光
guāngguāng
[ㄍㄨㄤ ㄍㄨㄤ]
QUANG QUANG

例句Câu ví dụ
- 1
金魚都死光光了。
jīnyú dōu sǐ guāngguāng le。
Các chú cá vàng đều chết hết
- 2
老公說今天想吃回鍋肉,我就下廚炒了一盤,他吃光光!
lǎogōng shuō jīntiān xiǎng chī huíguōròu, wǒ jiù xiàchú chǎo le yī pán, tā chī guāngguāng!
Chồng nói hôm nay muốn ăn thịt lợn xào, tôi đã vào bếp xào một đĩa, anh ấy ăn hết sạch
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 光QUANG (光) – ánh sáng: Ngọn lửa nhỏ (⺌) cháy trên đầu người quỳ (兀) — người cầm đuốc soi SÁNG, hào QUANG rực rỡ.