克里斯托弗
Kèlǐsītuōfú
[ㄎㄜˋ ㄌㄧˇ ㄙ ㄊㄨㄛ ㄈㄨˊ]
KHẮC LÝ TƯ THÁC PHẤT
- 1.(Warren) Christopher

例句Câu ví dụ
- 1
為什麼克里斯托弗·哥倫布離婚了 ?
wèishénme Kèlǐsītuōfú · Gēlúnbù líhūn le?
Tại sao Christopher Columbus đã ly hôn
- 2
克里斯托弗·哥倫布之所以成為探險家,不是因為他熱愛大海,而是因為他討厭西班牙的監獄。
Kèlǐsītuōfú · Gēlúnbù zhīsuǒyǐ chéngwéi tànxiǎnjiā, bùshì yīnwèi tā rèài dàhǎi, érshì yīnwèi tā tǎoyàn Xībānyá de jiānyù。
Christopher Columbus trở thành nhà khám phá không phải vì anh yêu biển, mà vì anh ghét tù ở Tây Ban Nha.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 里LÍ (里) – làng; dặm: Thửa ruộng (田 điền) đặt trên nền đất (土 thổ) — có ruộng có đất là thành LÀNG, đi xa tính bằng dặm LÝ.