學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
內存儲器
內存儲器
giản thể:
内存储器
nèi
cún
chǔ
qì
[ㄋㄟˋ ㄘㄨㄣˊ ㄔㄨˇ ㄑㄧˋ]
NỘI TỒN TRỮ KHÍ
1.
bộ nhớ chính; RAM
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
內
nèi
bên trong
存
cún
tồn tại
內容
nèiróng
nội dung
內心
nèixīn
trái tim; tận sâu trong lòng
國內
guónèi
nội địa
機器
jīqì
máy móc
存在
cúnzài
tồn tại
武器
wǔqì
vũ khí
逐字解
Từng chữ trong từ
內
nội
trong, bên trong
存
tồn
tồn tại, sống, là
儲
trữ
tiết kiệm tiền
器
khí
dụng cụ, vật chứa
記憶技巧
Mẹo nhớ
內
NỘI (內) – bên trong: Người bước vào (入) trong khung cửa (冂) — đã ở BÊN TRONG, chuyện NỘI bộ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
內存儲器 nghĩa là gì? · Kaori Dict