學華語Kaori Dict

兩國

giản thể: 两国

liǎngguó

ㄌㄧㄤˇ ㄍㄨㄛˊ

LƯỠNG QUỐC

  1. 1.cả hai nước; hai quốc gia

例句Câu ví dụ

  • 1

    波蘭與烏克蘭兩國一起舉辦2012年歐洲足球錦標賽。

    Bōlán yǔ Wūkèlán liǎngguó yīqǐ jǔbàn 2 0 1 2 nián Ōuzhōu zúqiú jǐnbiāosài。

    Bồ Đào Nha và Ukraine cùng nhau đăng cai tổ chức Giải bóng đá châu Âu 2012

  • 2

    兩國代表團在日內瓦會面。

    liǎngguó dàibiǎotuán zài Rìnèiwǎ huìmiàn。

    Đoàn đại biểu hai nước đã gặp nhau tại Geneva

  • 3

    英國外交大臣戴維·卡梅倫29日晚表示,英國將考慮承認巴勒斯坦國,此舉將有助於使兩國解決方案成為“不可逆轉”的進程。

    Yīngguó wàijiāodàchén Dàiwéi · Kǎméilún 2 9 rì wǎn biǎoshì, Yīngguó jiāng kǎolǜ chéngrèn Bālèsītǎn guó, cǐ jǔ jiāng yǒuzhùyú shǐ liǎngguó jiějué fāngàn chéngwéi “ bùkěnìzhuǎn ” de jìnchéng。

    Ngài Bộ trưởng Ngoại giao Anh David Cameron vào tối ngày 29 đã cho biết, Anh sẽ xem xét việc công nhận nhà nước Palestine, hành động này sẽ góp phần đưa tiến trình giải pháp hai nước trở thành 'không thể đảo ngược'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LƯỠNG (兩) – hai, cả đôi: Hai người (入入) ngồi song song trong một cỗ xe có mui (冖) — CẢ HAI cùng đi, LƯỠNG toàn kỳ mỹ.
  • QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

兩國 nghĩa là gì? · Kaori Dict