學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
八寶眼藥
八寶眼藥
giản thể:
八宝眼药
bā
bǎo
yǎn
yào
[ㄅㄚ ㄅㄠˇ ㄧㄢˇ ㄧㄠˋ]
BÁT BẢO NHÃN DƯỢC
1.
thuốc nhỏ mắt bát bảo (y học cổ truyền)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
八
bā
tám; 8
眼睛
yǎnjing
mắt
藥
yào
thuốc
眼
yǎn
mắt
眼前
yǎnqián
trước mắt
眼鏡
yǎnjìng
kính mắt
眼淚
yǎnlèi
nước mắt
寶
bǎo
bảo
逐字解
Từng chữ trong từ
八
bát
tám
寶
bảo
kim ngân, châu báu
眼
nhãn, nhản, nhặn, nhẫn, nhởn
mắt
藥
dược
thuốc, dược phẩm, thuốc men
記憶技巧
Mẹo nhớ
八
BÁT (八) – tám: Hai nét rẽ sang hai bên như chia đôi món đồ — chia mãi thành TÁM phần, BÁT phương.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
八寶眼藥 nghĩa là gì? · Kaori Dict