例句Câu ví dụ
- 1
他去年八月回來的。
tā qùnián Bāyuè huílai de。
Anh ấy đã về vào tháng Tám năm ngoái
- 2
他的生日是八月二十一日。
tā de shēngrì shì Bāyuè èrshí yī rì。
Sinh nhật của ông ấy là ngày 21 tháng 8.
- 3
傑克在八月十日出生。
Jiékè zài Bāyuè shí rìchū shēng。
Jack sinh ngày 10 tháng 8
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 八BÁT (八) – tám: Hai nét rẽ sang hai bên như chia đôi món đồ — chia mãi thành TÁM phần, BÁT phương.
- 月NGUYỆT (月) – trăng: Vầng trăng khuyết treo nghiêng, hai vạch bên trong là vệt mây vắt ngang — NGUYỆT sáng.
