- 1.công bố cho quần chúng (thành ngữ); công khai rộng rãi
- 2.để thế giới biết

例句Câu ví dụ
- 1
兩家公司聯合的消息昨天突然公之於眾。
liǎng jiāgōng Sī liánhé de xiāoxi zuótiān tūrán gōngzhīyúzhòng。
Thông tin về việc hai công ty hợp tác đã bất ngờ được công bố vào hôm qua.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.