學華語Kaori Dict

公公

gōnggong

ㄍㄨㄥ ㄍㄨㄥ˙

CÔNG CÔNG

TOCFL 5
  1. 1.bố chồng; cha chồng
  2. 2.ông; ông cụ
  3. 3.(cách gọi cũ cho thái giám)

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們今年要給公公做八十大壽。

    wǒmen jīnnián yào gěi gōnggong zuò bāshí dàshòu。

    Năm nay chúng tôi định tổ chức sinh nhật 80 tuổi cho chú rễ.

  • 2

    太陽公公躲在雲朵後面。

    tàiyang gōnggong duǒ zài yúnduǒ hòumian。

    Ánh nắng mặt trời đang che giấu sau đám mây

  • 3

    凱薩琳也受到了她公公查爾斯王子的指導,並且和他發展了很親近的關系。

    Kǎi Sà lín yě shòudào le tā gōnggong Cháěrsī wángzǐ de zhǐdǎo, bìngqiě hé tā fāzhǎn le hěn qīnjìn de guānxi。

    Catherine cũng được ông nội là Công tước Charles hướng dẫn và dần dần phát triển mối quan hệ thân mật với ông.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

公公 nghĩa là gì? · Kaori Dict