例句Câu ví dụ
- 1
要把公制單位換算成英制或反過來操作,鬚點擊“菜單”按鈕。
yào bǎ gōngzhìdānwèi huànsuàn chéng Yīng zhì huò fǎnguolái cāozuò, xū diǎnjī “ càidān ” ànniǔ。
Để chuyển đổi đơn vị từ hệ mét sang hệ Anh và ngược lại, cần nhấn nút 'menu'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.
