公害
gōnghài
[ㄍㄨㄥ ㄏㄞˋ]
CÔNG HẠI
- 1.ô nhiễm môi trường
- 2.tệ nạn xã hội; tai họa của xã hội

例句Câu ví dụ
- 1
因為有城市公害。
yīnwèi yǒu chéngshì gōnghài。
Vì có ô nhiễm ở thành phố
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.