公演
gōngyǎn
[ㄍㄨㄥ ㄧㄢˇ]
CÔNG DIỄN
- 1.biểu diễn công khai; thực hiện một buổi biểu diễn

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 公CÔNG (公) – chung, công bằng: Chia đôi (八 bát) cái của riêng (厶 khư) cho mọi người — thế mới CÔNG bằng, của CÔNG.