學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
六親無靠
六親無靠
giản thể:
六亲无靠
liù
qīn
wú
kào
[ㄌㄧㄡˋ ㄑㄧㄣ ㄨˊ ㄎㄠˋ]
LỤC THÂN VÔ KHÁO
1.
mồ côi tất cả thân nhân trực hệ (thành ngữ); không có ai để dựa vào
2.
tự lực cánh sinh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
六
liù
sáu
靠
kào
dựa vào
父親
fùqīn
cha
母親
mǔqīn
mẹ
無
wú
không có
無法
wúfǎ
không thể; không có khả năng
親人
qīnrén
người thân thiết
親切
qīnqiè
thân thiện
逐字解
Từng chữ trong từ
六
lục
số sáu
親
thân, thấn
người thân, cha mẹ
無
vô, mô
phủ nhận, không, không có
靠
kháo
nghiêng
記憶技巧
Mẹo nhớ
六
LỤC (六) – sáu: Mái nhà nhỏ (亠) trên bốn chân choãi (八) — cái chòi sáu cột, số SÁU, LỤC giác.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
六亲无靠 nghĩa là gì? · Kaori Dict