例句Câu ví dụ
- 1
繡球在六月開花。
xiù qiú zài Liùyuè kāihuā。
Cây hoa đỗ quyên nở vào tháng Sáu
- 2
我將在六月跟他結婚。
wǒ jiāng zài Liùyuè gēn tā jiéhūn。
Tôi sẽ kết hôn với anh ấy vào tháng Sáu
- 3
六月下了很多天的雨。
Liùyuè xià le hěn duō tiān de yǔ。
Tháng Sáu có nhiều ngày mưa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 六LỤC (六) – sáu: Mái nhà nhỏ (亠) trên bốn chân choãi (八) — cái chòi sáu cột, số SÁU, LỤC giác.
- 月NGUYỆT (月) – trăng: Vầng trăng khuyết treo nghiêng, hai vạch bên trong là vệt mây vắt ngang — NGUYỆT sáng.
