- 1.lực lượng vũ trang; quân đội
- 2.LT:支[zhi1],個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
軍隊向前進。
jūn duì xiàng qián jìn
Quân đội tiến lên
- 2
軍隊包圍了那座城。
jūn duì bāo wéi le nà zuò chéng
Quân đội đã bao vây thành phố đó
- 3
軍隊占領了那座橋。
jūn duì zhàn lǐng le nà zuò qiáo
Quân đội chiếm giữ cây cầu đó