冶容
yěróng
[ㄧㄝˇ ㄖㄨㄥˊ]
DÃ DUNG
- 1.tạo dáng vẻ quyến rũ
- 2.chưng diện (thường mang ý chê)
- 3.làm cho hấp dẫn

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 容DUNG (容) – chứa/dung mạo: Mái nhà (宀) rộng ôm cả thung lũng (谷) — lòng CHỨA được nhiều, khoan DUNG; khuôn mặt hiện ra ở cửa là DUNG mạo.