學華語Kaori Dict

冷戰

giản thể: 冷战

lěngzhàn

ㄌㄥˇ ㄓㄢˋ

LẠNH CHIẾN

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.chiến tranh lạnh
  2. 2.(nghĩa bóng) mối quan hệ căng thẳng
  3. 3.hầu như không nói chuyện với nhau

Cách đọc khác:Lěngzhànchưa có nghĩalěngzhanrùng mình

例句Câu ví dụ

  • 1

    冷戰以蘇聯解體結束。

    lěngzhàn yǐ Sūlián jiětǐ jiéshù。

    Chiến tranh lạnh kết thúc khi Liên Xô tan rã

  • 2

    就是冷戰幾十年後的今天,德國人和俄羅斯人之間還有很多傷痛,尤其是在那些被蘇聯占領的地區。

    jiùshì lěngzhàn jǐ shí nián hòu de jīntiān, Déguórén hé Éluósīrén zhījiān háiyǒu hěn duō shāngtòng, yóuqíshì zài nàxiē bèi Sūlián zhànlǐng de dìqū。

    Ngay cả đến ngày nay, sau nhiều thập kỷ chiến tranh lạnh, người Đức và người Nga vẫn còn nhiều tổn thương, đặc biệt là ở những khu vực từng bị Liên Xô chiếm đóng

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LÃNH (冷) – lạnh: Băng giá (冫) nhận lệnh (令) tràn về — trời LẠNH buốt, thái độ LÃNH đạm như băng.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

冷戰 nghĩa là gì? · Kaori Dict