出乎
chūhū
[ㄔㄨ ㄏㄨ]
XUẤT HỒ
- 1.do
- 2.dẫn đến
- 3.vượt quá (cũng có nghĩa là vượt quá lý do, kỳ vọng, v.v.)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.đi ngược lại (kỳ vọng)

例句Câu ví dụ
- 1
他的回應出乎我們的意料。
tā de huíyìng chūhū wǒmen de yìliào。
Phản ứng của anh ấy vượt ngoài mong đợi của chúng tôi.
- 2
出乎眾人期待的大發展啊。
chūhū zhòngrén qīdài de Dàfā Zhǎn a。
Một sự phát triển ngoài mong đợi
- 3
事情的發展完全出乎我意料。
shìqing de fāzhǎn wánquán chūhū wǒ yìliào。
Sự phát triển của việc này hoàn toàn ngoài ý料 của tôi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.