出毛病
chūmáobìng
[ㄔㄨ ㄇㄠˊ ㄅㄧㄥˋ]
XUẤT MAO BỆNH
HSK 7-9
- 1.xuất hiện vấn đề
- 2.bị hỏng

例句Câu ví dụ
- 1
這臺機器出毛病了。
zhè tái jī qì chū máo bìng le
Máy này có trục trặc
- 2
宿舍里的暖氣系統出毛病了。
sùshè lǐ de nuǎnqì xìtǒng chūmáobìng le。
Hệ thống sưởi trong ký túc xá bị trục trặc
- 3
不過,有趣的是,有人因為玩電腦玩出毛病,但也有人因為玩電腦而治好疾病。
bùguò, yǒuqù de shì, yǒurén yīnwèi wán diànnǎo wán chūmáobìng, dàn yě yǒurén yīnwèi wán diànnǎo ér zhìhǎo jíbìng。
Tuy nhiên, điều thú vị là có người vì chơi máy tính mà mắc bệnh, cũng có người vì chơi máy tính mà chữa khỏi bệnh.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
- 病BỆNH (病) – ốm: Nằm bẹp trên giường bệnh (疒), lửa Bính (丙) hầm hập trong người — sốt cao, ốm nặng, mắc BỆNH rồi.