出水
chūshuǐ
[ㄔㄨ ㄕㄨㄟˇ]
XUẤT THUỶ
- 1.thoát nước
- 2.xuất hiện trên mặt nước
- 3.phá vỡ mặt nước

例句Câu ví dụ
- 1
淋浴花灑不出水了。
línyù huāsǎ bù chūshuǐ le。
Vòi sen tắm không chảy nước
- 2
這支筆經常不出水。
zhè zhī bǐ jīngcháng bù chūshuǐ。
Bút này thường không chảy mực
- 3
Tom 把Mary拉出水
T o m bǎ M a r y lā chūshuǐ
Tom kéo Mary ra khỏi nước
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 出XUẤT (出) – ra: Mầm cây (屮) vươn khỏi miệng hố (凵 khảm), như núi chồng lên núi — thoát RA ngoài, XUẤT phát.
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.