分歧
fēnqí
[ㄈㄣ ㄑㄧˊ]
PHÂN KỲ
HSK 7-9TOCFL 6N/Adj
- 1.khác biệt
- 2.sự khác nhau (về ý kiến, lập trường); sự không đồng ý
- 3.(toán học) phân nhánh

例句Câu ví dụ
- 1
是在這點上我們的意見有分歧。
shì zài zhè diǎn shàng wǒmen de yìjiàn yǒu fēnqí。
Chính trên điểm này mà ý kiến của chúng tôi khác nhau.
- 2
吉姆有時與他的妻子意見分歧。
Jí mǔ yǒushí yǔ tā de qīzi yìjiàn fēnqí。
Jim đôi khi có mâu thuẫn với vợ mình
- 3
兩人之間明顯存在相當大的分歧。
liǎng rén zhījiān míngxiǎn cúnzài xiāngdāng dà de fēnqí。
Giữa hai người rõ ràng có sự khác biệt khá lớn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 分PHÂN (分) – chia: Con dao (刀 đao) bổ đôi (八 bát) chiếc bánh — CHIA đều mỗi người một nửa, PHÂN chia rành mạch.