例句Câu ví dụ
- 1
廚師把肉切碎了。
chúshī bǎ ròu qiēsuì le。
Chủ bếp đã thái thịt thành miếng nhỏ
- 2
加入蜂蜜,檸檬汁,切碎的杏仁和切碎的蘋果。
jiārù fēngmì, níngméngzhī, qiēsuì de xìngrén hé qiēsuì de píngguǒ。
Thêm mật ong, nước cốt chanh, hạnh nhân thái nhỏ và táo thái nhỏ
- 3
加入蜂蜜、檸檬汁、切碎的杏仁和切碎的蘋果。
jiārù fēngmì、 níngméngzhī、 qiēsuì de xìngrén hé qiēsuì de píngguǒ。
Thêm mật ong, nước cốt chanh, hạnh nhân và táo đã thái nhỏ vào
