例句Câu ví dụ
- 1
切除這塊肉的脂肪。
qiēchú zhè kuài ròu de zhīfáng。
Cắt bỏ lớp mỡ ở miếng thịt.
- 2
三次測量,一次切除。
sāncì cèliáng, yīcì qiēchú。
Đo ba lần, cắt một lần
- 3
我得了胃腫瘤,必須動手術切除。
wǒ déle wèi zhǒngliú, bìxū dòngshǒushù qiēchú。
Tôi bị khối u dạ dày, phải phẫu thuật cắt bỏ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 除TRỪ (除) – loại bỏ: Gò đất (阝) còn dư (余) chắn lối — xúc bỏ đi cho sạch, loại TRỪ chướng ngại.
