學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
劃線板
劃線板
giản thể:
划线板
huà
xiàn
bǎn
[ㄏㄨㄚˋ ㄒㄧㄢˋ ㄅㄢˇ]
HOA TUYẾN BẢN
1.
thước (dùng để kẻ đường)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
黑板
hēibǎn
bảng đen
老闆
lǎobǎn
sếp
線
xiàn
chỉ
路線
lùxiàn
hành trình
板
bǎn
tấm
計劃
jìhuà
kế hoạch
劃
huà
phân định
划
huá
chèo
逐字解
Từng chữ trong từ
劃
hoạch, vạch
chia, đánh dấu, xác định ranh giới
線
tuyến
sợi chỉ, đường, dây dẫn
板
bản, ván
ván gỗ
記憶技巧
Mẹo nhớ
線
TUYẾN (線) – sợi dây: Sợi tơ (糹) tuôn dài như dòng suối (泉) — SỢI chỉ, đường DÂY, TUYẾN đường chạy dài.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
划线板 nghĩa là gì? · Kaori Dict