學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
創辦者
創辦者
giản thể:
创办者
chuàng
bàn
zhě
[ㄔㄨㄤˋ ㄅㄢˋ ㄓㄜˇ]
SÁNG BIỆN GIẢ
1.
nhà sáng lập; người tạo ra
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
辦法
bànfǎ
cách
怎麼辦
zěnmebàn
phải làm sao đây
辦公室
bàngōngshì
văn phòng
辦
bàn
làm
創造
chuàngzào
tạo ra
作者
zuòzhě
tác giả; nhà văn
讀者
dúzhě
độc giả
逐字解
Từng chữ trong từ
創
sáng, thương, sang
thành lập, tạo ra
辦
biện
làm, xử lý, quản lý
者
giả
điều đó
記憶技巧
Mẹo nhớ
辦
BẠN (辦) – làm/xử lý: Hai tội nhân (辛辛) hai bên, ở giữa dùng sức (力) phân xử — lo liệu công việc, BẠN sự, làm thủ tục.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
创办者 nghĩa là gì? · Kaori Dict