學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
別具隻眼
別具隻眼
giản thể:
别具只眼
bié
jù
zhī
yǎn
[ㄅㄧㄝˊ ㄐㄩˋ ㄓ ㄧㄢˇ]
BIỆT CỤ CHỈ NHÃN
1.
xem 獨具隻眼|独具只眼[du2 ju4 zhi1 yan3]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
只
zhǐ
chỉ
別人
biéren
người khác; những người khác
別
bié
rời khỏi; chia tay
特別
tèbié
khác thường; đặc biệt
只要
zhǐyào
chỉ cần
眼睛
yǎnjing
mắt
別的
biéde
khác
隻
zhī
lượng từ cho chim và một số động vật, một trong một cặp, một số dụng cụ, đồ chứa, v.v.
逐字解
Từng chữ trong từ
別
biệt, biết
tách ra, khác nhau
具
cụ
công cụ
隻
chích, chiếc
một mình
眼
nhãn, nhản, nhặn, nhẫn, nhởn
mắt
記憶技巧
Mẹo nhớ
別
BIỆT (別) – khác; chia tay: Con dao (刂 đao) cắt rời khúc xương (另) — tách hẳn ra: khác BIỆT, rồi từ BIỆT nhau.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
別具隻眼 nghĩa là gì? · Kaori Dict