學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
割袍斷義
割袍斷義
giản thể:
割袍断义
gē
páo
duàn
yì
[ㄍㄜ ㄆㄠˊ ㄉㄨㄢˋ ㄧˋ]
CẮT BÀO ĐOẠN NGHĨA
1.
xé áo làm dấu cắt đứt tình anh em kết nghĩa (thành ngữ)
2.
cắt đứt mọi quan hệ bạn bè
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
不斷
bùduàn
không ngừng
意義
yìyì
ý nghĩa
判斷
pànduàn
phán đoán
斷
duàn
làm gãy
義務
yìwù
nhiệm vụ; nghĩa vụ (LT:項|项[xiang4])
含義
hányì
ý nghĩa (hàm chứa trong một cụm từ)
診斷
zhěnduàn
chẩn đoán
中斷
zhōngduàn
cắt ngắn
逐字解
Từng chữ trong từ
割
cắt
cắt, chia, phân chia
袍
bào
áo dài, áo choàng, áo khoác
斷
đoạn, đoán
cắt
義
nghĩa
hành vi đúng đắn, lý tưởng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
割袍断义 nghĩa là gì? · Kaori Dict