例句Câu ví dụ
- 1
艾力士有多少輛車?
Ài lìshì yǒu duōshao liàng chē?
Alex có bao nhiêu chiếc xe?
- 2
我的姊姊為一個年輕的相撲力士加油。
wǒ de zǐzǐ wèi yīge niánqīng de xiāngpū lìshì jiāyóu。
Cô em gái đang cổ vũ một võ sĩ sumo trẻ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 力LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.
