學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
勸駕
勸駕
giản thể:
劝驾
quàn
jià
[ㄑㄩㄢˋ ㄐㄧㄚˋ]
KHUYẾN GIÁ
1.
thúc giục ai đó nhận chức
2.
thúc giục ai đó đồng ý làm gì
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
勸
quàn
khuyên
駕駛
jiàshǐ
điều khiển (tàu, máy bay,...)
駕照
jiàzhào
bằng lái xe
勸告
quàngào
khuyên nhủ
勸說
quànshuō
thuyết phục
駕馭
jiàyù
thúc ngựa
勸阻
quànzǔ
khuyên ngăn
駕
jià
đánh xe
逐字解
Từng chữ trong từ
勸
khuyến
khuyến nghị
駕
giá
điều khiển, chèo thuyền, bay
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
全家
quánjiā
cả gia đình
全家
Quánjiā
FamilyMart (chuỗi cửa hàng tiện lợi)
勸架
quànjià
hòa giải trong một cuộc cãi vã
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
劝驾 nghĩa là gì? · Kaori Dict