- 1.đánh xe
- 2.kéo (xe v.v.)
- 3.lái
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.điều khiển
- 5.lái tàu
- 6.cưỡi
- 7.ngài
- 8.từ đứng trước biểu thị kính trọng (kính từ 敬辭|敬辞[jing4 ci2])
Cách đọc khác:Jià — họ [Jia4]

例句Câu ví dụ
- 1
我們倆都駕跑車。
wǒmen liǎ dōu jià pǎochē。
Chúng tôi hai người đều lái xe thể thao
- 2
你要我駕你回家嗎?
nǐ yào wǒ jià nǐ huíjiā ma?
Bạn có cần tôi chở bạn về nhà không