加利利
Jiālìlì
[ㄐㄧㄚ ㄌㄧˋ ㄌㄧˋ]
GIA LỢI LỢI
- 1.Ga-li-lê (trong vùng Palestine thời Kinh Thánh)

例句Câu ví dụ
- 1
第二天,耶穌決定要出發前往加利利。
dìèrtiān, Yēsū juédìng yào chūfā qiánwǎng Jiālìlì。
Ngày hôm sau, Chúa Giêsu quyết định rời đi hướng về Galilê
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 利LỢI (利) – lợi, sắc bén: Lưỡi dao (刂 đao) gặt bông lúa (禾 hòa) ngọt xớt — dao SẮC gặt nhanh, thu về món LỢI.
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.