學華語Kaori Dict

加州

Jiāzhōu

ㄐㄧㄚ ㄓㄡ

GIA CHÂU

例句Câu ví dụ

  • 1

    日本是由四個大島和三千多個小島組成的,面積和加州差不多。

    Rìběn shì yóu sì gě dà dǎo hé sān qiān duōge Xiǎodǎo zǔchéng de, miànjī hé Jiāzhōu chàbuduō。

    Nhật Bản gồm có bốn hòn đảo lớn và hơn ba nghìn hòn đảo nhỏ, diện tích tương đương với bang California

  • 2

    例如,如果沒有蜜蜂授粉,加州的杏仁作物就不會存在。

    lìrú, rúguǒ méiyǒu mìfēng shòufěn, Jiāzhōu de xìngrén zuòwù jiù bùhuì cúnzài。

    Ví dụ, nếu không có ong thụ phấn, cây hạnh nhân ở California sẽ không tồn tại

  • 3

    遷移到南加州後,紅冠鸚鵡已成為這裡的永久棲息者,並被列入加州鳥類記錄委員會的本國鳥類清單中。

    qiānyí dào nán Jiāzhōu hòu, hóng guàn yīngwǔ yǐ chéngwéi zhèlǐ de yǒngjiǔ qīxī zhě, bìng bèi lièrù Jiāzhōu niǎolèi jìlù wěiyuánhuì de běnguó niǎolèi qīngdān zhōng。

    Sau khi di cư đến Nam California, hồng冠鹦鹉 đã trở thành những sinh vật sống lâu dài ở đây và được liệt kê trong danh sách các loài chim bản địa của Hội đồng Ghi nhận Chim California.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

加州 nghĩa là gì? · Kaori Dict