例句Câu ví dụ
- 1
他會來參加派對。
tā huì lái cānjiā pàiduì。
Anh ấy sẽ đến dự tiệc
- 2
我請了二十位朋友參加派對。
wǒ qǐng le èrshí wèi péngyou cānjiā pàiduì。
Tôi đã mời hai mươi người bạn đến bữa tiệc
- 3
如果你沒興趣的話沒有必要去參加派對。
rúguǒ nǐ méi xìngqù dehuà méiyǒu bìyào qù cānjiā pàiduì。
Nếu anh không hứng thú thì không cần tham gia buổi tiệc.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.
