- 1.chăm sóc y tế và thuốc men
- 2.y học (dược phẩm)
- 3.y tế
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.dược phẩm

例句Câu ví dụ
- 1
他在醫藥行業工作。
tā zài yī yào háng yè gōng zuò
Anh ấy làm việc trong ngành dược phẩm
- 2
所有的醫藥費我大概要付多少?
suǒyǒu de yīyào fèi wǒ dàgài yào fù duōshao?
Tôi phải trả khoảng bao nhiêu tiền cho tất cả các khoản phí y tế?
- 3
仍有在孩子熟睡後仍難以入眠的父母,他們擔心如何償還按揭月供、付醫藥費或是存夠錢讓孩子上大學。
réng yǒu zài háizi shúshuì hòu réng nányǐ rùmián de fùmǔ, tāmen dānxīn rúhé chánghuán ànjiē yuègōng、 fù yīyào fèi huòshì cún gòu qián ràng háizi shàng dàxué。
Vẫn còn nhiều bậc phụ huynh không thể ngủ được ngay cả sau khi con cái đã ngủ, họ lo lắng về việc trả tiền vay nhà, chi phí y tế hay tích lũy đủ tiền cho con đi học đại học
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 醫Y (醫) – thầy thuốc: Rút mũi tên khỏi vết thương (殹) rồi đổ rượu thuốc (酉) sát trùng — nghề Y chữa bệnh cứu người.