例句Câu ví dụ
- 1
這個城市的汽車保有量已達十萬輛。
zhège chéngshì de qìchē bǎoyǒu liáng yǐ Dá shíwàn liàng。
Số lượng xe hơi trong thành phố này đã đạt tới một trăm nghìn chiếc
- 2
我校圖書館藏書二百五十萬冊。
wǒ jiào túshūguǎn cángshū èrbǎiwǔ shíwàn cè。
Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.
- 3
截至二零零六年底,中國農村網民數為兩千三百一十萬人,這說明在六個月內共有一千四百三十萬農民成為新的網民。
jiézhì èr líng líng liù niándǐ, Zhōngguó nóngcūn wǎngmín shǔ wèi liǎng qiān sān bǎi yī shíwàn rén, zhè shuōmíng zài liù gě yuè nèi gòngyǒu yī qiān sì bǎi sānshí wàn nóngmín chéngwéi xīn de wǎngmín。
Đến cuối năm 2006, số lượng người dùng Internet ở nông thôn Trung Quốc là 23 triệu 100 nghìn người, điều này cho thấy trong sáu tháng đã có 14 triệu 300 nghìn nông dân trở thành người dùng Internet mới.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 十THẬP (十) – mười: Một nét ngang một nét dọc bắt chéo — đếm đủ hai bàn tay: MƯỜI, THẬP toàn.
