學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
千陽縣
千陽縣
giản thể:
千阳县
Qiān
yáng
Xiàn
[ㄑㄧㄢ ㄧㄤˊ ㄒㄧㄢˋ]
THIÊN DƯƠNG HUYỆN
1.
huyện Thiên Dương ở Bảo Kê 寶雞|宝鸡[Bao3 ji1], Thiểm Tây
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
千
qiān
một nghìn
太陽
tàiyang
mặt trời
陽光
yángguāng
ánh nắng
千萬
qiānwàn
mười triệu
千克
qiānkè
kilogram
縣
xiàn
huyện
陽臺
yángtái
ban công
成千上萬
chéngqiānshàngwàn
nghĩa đen: hàng ngàn và hàng chục ngàn (thành ngữ); số lượng không đếm xuể
逐字解
Từng chữ trong từ
千
thiên
nghìn
陽
dương
nguyên lý dương, nguyên lý dương trong triết học Trung Quốc
縣
huyện
huyện, quận, đơn vị hành chính
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
黔陽縣
Qiányángxiàn
huyện Tiềm Dương trước đây trong huyện Hoài Hóa 懷化縣|怀化县[Huai2 hua4 xian4], Hồ Nam
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
千阳县 nghĩa là gì? · Kaori Dict