學華語Kaori Dict

協同

giản thể: 协同

xiétóng

ㄒㄧㄝˊ ㄊㄨㄥˊ

HIỆP ĐỒNG

HSK 7-9V
  1. 1.phối hợp
  2. 2.phối hợp với
  3. 3.cộng tác

例句Câu ví dụ

  • 1

    ​ 韓正主持召開京津冀協同發展領導小組會議。

    ​ HánZhèng zhǔchí zhàokāi JīngJīnJì xiétóng fāzhǎn lǐngdǎoxiǎozǔ huìyì。

    Hoàng tử Hàn Chính chủ trì cuộc họp của Ban chỉ đạo hợp tác phát triển vùng Bắc Kinh-Tianjin-Hebei

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐỒNG (同) – cùng, giống: Mọi cái miệng (口 khẩu) nói trong cùng một khung (凡) — ĐỒNG thanh, giống nhau y hệt.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

协同 nghĩa là gì? · Kaori Dict